- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
than hoạt tính
Than hoạt tính có thể lọc nước.
than hoạt tính
Than hoạt tính có thể lọc nước.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
than hoạt tính
than hoạt tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.