- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
khoản vay không kỳ hạn; khoản vay theo yêu cầu
Lãi suất của khoản vay theo yêu cầu thường thấp hơn.
khoản vay không kỳ hạn; khoản vay theo yêu cầu
Lãi suất của khoản vay theo yêu cầu thường thấp hơn.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
khoản vay không kỳ hạn; khoản vay theo yêu cầu
khoản vay không kỳ hạn; khoản vay theo yêu cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.