- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
sống động; thực sự tồn tại; (nhấn mạnh) sống sờ sờ
中真实存在的;有生命力的;栩栩如生的zhēnshí cúnzài de; yǒu shēngmìng lì de; xǔxǔ rúshēng de
Anh ấy đã kể xong câu chuyện một cách sống động.
sống động; thực sự; (nhấn mạnh) rõ ràng là
中真实存在的、清楚明显的zhēnshí cúnzài de、qīngchu míngxiǎn de
Anh ấy đứng sờ sờ trước mặt tôi.
sống động; thực sự tồn tại; (nhấn mạnh) sống sờ sờ
中真实存在的;有生命力的;栩栩如生的zhēnshí cúnzài de; yǒu shēngmìng lì de; xǔxǔ rúshēng de
Anh ấy đã kể xong câu chuyện một cách sống động.
sống động; thực sự; (nhấn mạnh) rõ ràng là
中真实存在的、清楚明显的zhēnshí cúnzài de、qīngchu míngxiǎn de
Anh ấy đứng sờ sờ trước mặt tôi.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sống động; thực sự tồn tại; (nhấn mạnh) sống sờ sờ
sống động; thực sự tồn tại; (nhấn mạnh) sống sờ sờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sống sờ sờ; ngay khi còn sống (ví dụ: bị lột da sống)
中还活着的时候;形容人或事物生动逼真hái huó zhe de shíhou;xíngróng rén huò shìwù shēngdòng bīzhēn
Anh ta bị lột da khi còn sống.
sống sờ sờ; ngay khi còn sống (ví dụ: bị lột da sống)
中还活着的时候;形容人或事物生动逼真hái huó zhe de shíhou;xíngróng rén huò shìwù shēngdòng bīzhēn
Anh ta bị lột da khi còn sống.