- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phát huy tác dụng; dùng đúng chỗ; có ích
Công cụ này cuối cùng cũng được đưa vào sử dụng.
có dịp dùng đến; phát huy tác dụng; có ích
Công cụ này luôn có ích.
phát huy tác dụng; dùng đúng chỗ; có ích
Công cụ này cuối cùng cũng được đưa vào sử dụng.
có dịp dùng đến; phát huy tác dụng; có ích
Công cụ này luôn có ích.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
phát huy tác dụng; dùng đúng chỗ; có ích
phát huy tác dụng; dùng đúng chỗ; có ích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.