- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
năm tháng không thuận lợi; năm xui xẻo [thành ngữ]
Năm nay anh ấy gặp vận hạn không may.
năm tháng không thuận lợi; năm xui xẻo [thành ngữ]
Năm nay anh ấy gặp vận hạn không may.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
năm tháng không thuận lợi; năm xui xẻo [thành ngữ]
năm tháng không thuận lợi; năm xui xẻo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.