- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
bệnh cúm; cúm (Influenza)
Anh ấy bị cúm rồi.
bệnh cúm; cúm (Influenza)
Anh ấy bị cúm rồi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
bệnh cúm; cúm (Influenza)
bệnh cúm; cúm (Influenza)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.