- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đồng hồ đo; thiết bị đo lường
Dụng cụ đo lường này rất chính xác.
dụng cụ đo lường
Chúng tôi cần dụng cụ đo lường.
đồng hồ đo; thiết bị đo lường
Dụng cụ đo lường này rất chính xác.
dụng cụ đo lường
Chúng tôi cần dụng cụ đo lường.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đồng hồ đo; thiết bị đo lường
đồng hồ đo; thiết bị đo lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.