- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
(khinh) thằng nhóc láo; đứa nhóc hỗn láo (đôi khi nói đùa)
Anh ấy là một tên côn đồ.
(khinh) thằng nhóc láo; đứa nhóc hỗn láo (đôi khi nói đùa)
Anh ấy là một tên côn đồ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khinh) thằng nhóc láo; đứa nhóc hỗn láo (đôi khi nói đùa)
(khinh) thằng nhóc láo; đứa nhóc hỗn láo (đôi khi nói đùa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.