- 氵thủy(nước)
- 农nông(nông nghiệp)
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
màu sắc đậm đà rực rỡ; miêu tả công phu tỉ mỉ [thành ngữ]
Bức tranh này màu sắc đậm đà, rất đẹp.
dùng bút mực đậm màu sắc rực rỡ; (bóng) miêu tả sinh động tỉ mỉ [thành ngữ]
Bộ phim này đã miêu tả thời đại đó một cách sống động và chi tiết.
màu sắc đậm đà rực rỡ; miêu tả công phu tỉ mỉ [thành ngữ]
Bức tranh này màu sắc đậm đà, rất đẹp.
dùng bút mực đậm màu sắc rực rỡ; (bóng) miêu tả sinh động tỉ mỉ [thành ngữ]
Bộ phim này đã miêu tả thời đại đó một cách sống động và chi tiết.
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
màu sắc đậm đà rực rỡ; miêu tả công phu tỉ mỉ [thành ngữ]
màu sắc đậm đà rực rỡ; miêu tả công phu tỉ mỉ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.