- 氵thuỷ(nước)
- 良lương(tốt lành)
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
lãng phí; phung phí
中不珍惜地使用、消耗或丢弃东西bù zhēnxī de shǐyòng、xiāohào huò diūqì dōngxi
Đừng lãng phí thời gian.
tiêu tiền bừa bãi; hoang phí
中不必要地用掉;不珍惜地使用bù bìyào de yòngdiào;bù zhēnxī de shǐyòng
lãng phí; phung phí
中不珍惜地使用、消耗或丢弃东西bù zhēnxī de shǐyòng、xiāohào huò diūqì dōngxi
Đừng lãng phí thời gian.
tiêu tiền bừa bãi; hoang phí
中不必要地用掉;不珍惜地使用bù bìyào de yòngdiào;bù zhēnxī de shǐyòng
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
lãng phí; phung phí
lãng phí; phung phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.