- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến
中在海上和陆地作战的武装部队zài hǎishang hé lùdì zuòzhàn de wǔzhuāng bùduì
Anh ấy muốn gia nhập Thủy quân lục chiến.
lính thủy đánh bộ; lính thủy quân lục chiến
中在海上和陆地作战的军人zài hǎishang hé lùdì zuòzhàn de jūnrén
Anh ấy là một thành viên của lực lượng thủy quân lục chiến.
lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến
中在海上和陆地作战的武装部队zài hǎishang hé lùdì zuòzhàn de wǔzhuāng bùduì
Anh ấy muốn gia nhập Thủy quân lục chiến.
lính thủy đánh bộ; lính thủy quân lục chiến
中在海上和陆地作战的军人zài hǎishang hé lùdì zuòzhàn de jūnrén
Anh ấy là một thành viên của lực lượng thủy quân lục chiến.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến
lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.