- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Lực lượng Bảo vệ Bờ biển; Cảnh sát biển
Lực lượng bảo vệ bờ biển đang tuần tra.
Lực lượng Bảo vệ Bờ biển; Cảnh sát biển
Lực lượng bảo vệ bờ biển đang tuần tra.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Lực lượng Bảo vệ Bờ biển; Cảnh sát biển
Lực lượng Bảo vệ Bờ biển; Cảnh sát biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.