- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển dung nạp trăm sông (lòng bao dung rộng lớn) [thành ngữ]
Biển lớn dung nạp trăm sông, có lòng bao dung mới vĩ đại.
mọi con đường đều dẫn đến Rôma [thành ngữ]
Biển lớn dung nạp trăm sông, có lòng bao dung mới vĩ đại.
biển dung nạp trăm sông (lòng bao dung rộng lớn) [thành ngữ]
Biển lớn dung nạp trăm sông, có lòng bao dung mới vĩ đại.
mọi con đường đều dẫn đến Rôma [thành ngữ]
Biển lớn dung nạp trăm sông, có lòng bao dung mới vĩ đại.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
biển dung nạp trăm sông (lòng bao dung rộng lớn) [thành ngữ]
biển dung nạp trăm sông (lòng bao dung rộng lớn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.