- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
bộ giảm âm; ống giảm thanh; bộ tắt tiếng
Bộ tiêu âm này rất hiệu quả.
bộ giảm âm; ống giảm thanh; bộ tắt tiếng
Bộ tiêu âm này rất hiệu quả.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
bộ giảm âm; ống giảm thanh; bộ tắt tiếng
bộ giảm âm; ống giảm thanh; bộ tắt tiếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.