- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tin tức; thông tin
中关于某事的信息或新闻guānyú mǒushì de xìnxī huò xīnwén
Tôi có một tin tốt!
Tôi được biết tin đó.
Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
tin tức; thông tin
中关于某事的信息或新闻guānyú mǒushì de xìnxī huò xīnwén
Tôi có một tin tốt!
Tôi được biết tin đó.
Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tin tức; thông tin
tin tức; thông tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nghe được tin, nó liền té xỉu.
Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.
tin tức; thông tin; tin nhắn
中关于某事的信息或新闻guānyú mǒushì de xìnxī huò xīnwén
Tôi nhận được một tin nhắn.
Nghe được tin, nó liền té xỉu.
Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.
tin tức; thông tin; tin nhắn
中关于某事的信息或新闻guānyú mǒushì de xìnxī huò xīnwén
Tôi nhận được một tin nhắn.