- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
chiến tranh lâu dài; chiến tranh tiêu hao
Đây là một cuộc chiến tiêu hao.
chiến tranh lâu dài; chiến tranh tiêu hao
Đây là một cuộc chiến tiêu hao.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
chiến tranh lâu dài; chiến tranh tiêu hao
chiến tranh lâu dài; chiến tranh tiêu hao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.