- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon
Tôi có một phiếu giảm giá.
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon
Tôi có một phiếu giảm giá.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.