- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tài chính tiêu dùng
Các dịch vụ tài chính tiêu dùng đang phát triển nhanh chóng.
tài chính tiêu dùng
Các dịch vụ tài chính tiêu dùng đang phát triển nhanh chóng.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
tài chính tiêu dùng
tài chính tiêu dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.