- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
xe cứu hỏa; xe chữa cháy
Xe cứu hỏa đến rồi!
xe cứu hỏa; xe chữa cháy
xe cứu hỏa; xe chữa cháy
Xe cứu hỏa đến rồi!
xe cứu hỏa; xe chữa cháy
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe cứu hỏa; xe chữa cháy
xe cứu hỏa; xe chữa cháy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.