- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
khử răng cưa (đồ hoạ máy tính); chống aliasing
Phần mềm này có thể khử răng cưa.
khử răng cưa (đồ hoạ máy tính); chống aliasing
Phần mềm này có thể khử răng cưa.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
khử răng cưa (đồ hoạ máy tính); chống aliasing
khử răng cưa (đồ hoạ máy tính); chống aliasing
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.