- 氵thủy(nước)
- 林lâm(rừng cây)
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
thấu đáo đến tận cùng; diễn tả hết sức sinh động và đầy đủ [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy rất sống động.
thể hiện đến tận cùng; sống động và trọn vẹn [thành ngữ]
Anh ấy đã diễn vai này một cách sống động và triệt để.
thấu đáo đến tận cùng; diễn đạt hết sức trọn vẹn [thành ngữ]
thấu đáo đến tận cùng; diễn tả hết sức sinh động và đầy đủ [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy rất sống động.
thể hiện đến tận cùng; sống động và trọn vẹn [thành ngữ]
Anh ấy đã diễn vai này một cách sống động và triệt để.
thấu đáo đến tận cùng; diễn đạt hết sức trọn vẹn [thành ngữ]
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
thấu đáo đến tận cùng; diễn tả hết sức sinh động và đầy đủ [thành ngữ]
thấu đáo đến tận cùng; diễn tả hết sức sinh động và đầy đủ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy kể câu chuyện này rất chi tiết.
tùy tiện; phóng túng; không kiềm chế
Anh ấy đã diễn vai này một cách trọn vẹn.
thể hiện hết mình; diễn đạt đến tận cùng; (bóng) sống động triệt để [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thật xuất sắc.
Anh ấy kể câu chuyện này rất chi tiết.
tùy tiện; phóng túng; không kiềm chế
Anh ấy đã diễn vai này một cách trọn vẹn.
thể hiện hết mình; diễn đạt đến tận cùng; (bóng) sống động triệt để [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thật xuất sắc.