- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
chính phủ ngầm; nhà nước ngầm
Chính phủ ngầm là một khái niệm gây tranh cãi.
chính phủ ngầm; nhà nước ngầm
Chính phủ ngầm là một khái niệm gây tranh cãi.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
chính phủ ngầm; nhà nước ngầm
chính phủ ngầm; nhà nước ngầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.