- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
tình sâu nghĩa nặng [thành ngữ]
Anh ấy đối xử với bạn bè rất chân thành.
tình sâu nghĩa nặng [thành ngữ]
Anh ấy đối xử với bạn bè rất chân thành.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
tình sâu nghĩa nặng [thành ngữ]
tình sâu nghĩa nặng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.