- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
yêu thương âu yếm; trìu mến
Anh ấy nhìn cô ấy một cách trìu mến.
đắm say ân tình; tình cảm sâu nặng tha thiết
đắm say tình cảm; trìu mến tha thiết
Anh ấy nhìn cô ấy một cách âu yếm.
yêu thương âu yếm; trìu mến
Anh ấy nhìn cô ấy một cách trìu mến.
đắm say ân tình; tình cảm sâu nặng tha thiết
đắm say tình cảm; trìu mến tha thiết
Anh ấy nhìn cô ấy một cách âu yếm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
yêu thương âu yếm; trìu mến
yêu thương âu yếm; trìu mến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.