- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
cày sâu cuốc kỹ; thâm canh tỉ mỉ [thành ngữ]
Nông dân thâm canh tế tác để nâng cao sản lượng.
cày sâu cuốc kỹ; thâm canh tỉ mỉ [thành ngữ]
Nông dân thâm canh tế tác để nâng cao sản lượng.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
cày sâu cuốc kỹ; thâm canh tỉ mỉ [thành ngữ]
cày sâu cuốc kỹ; thâm canh tỉ mỉ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.