- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
kiên quyết đóng cửa từ chối; cố chấp không chịu tiếp nhận [thành ngữ]
Anh ấy cố chấp, không nghe lời khuyên của bất kỳ ai.
kiên quyết đóng cửa, cự tuyệt không tiếp nhận [thành ngữ]
kiên quyết đóng cửa từ chối; cố chấp không chịu tiếp nhận [thành ngữ]
Anh ấy cố chấp, không nghe lời khuyên của bất kỳ ai.
kiên quyết đóng cửa, cự tuyệt không tiếp nhận [thành ngữ]
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
kiên quyết đóng cửa từ chối; cố chấp không chịu tiếp nhận [thành ngữ]
kiên quyết đóng cửa từ chối; cố chấp không chịu tiếp nhận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.