- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thanh tâm ít dục vọng; sống thanh đạm, không ham muốn vật chất [thành ngữ]
Anh ấy thanh tâm quả dục, không theo đuổi danh lợi.
thanh thản tâm hồn, ít ham muốn; điềm đạm, thanh tịnh [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống thanh đạm.
tâm thanh dục ít; sống thanh đạm, ít ham muốn [thành ngữ]
thanh tâm ít dục vọng; sống thanh đạm, không ham muốn vật chất [thành ngữ]
Anh ấy thanh tâm quả dục, không theo đuổi danh lợi.
thanh thản tâm hồn, ít ham muốn; điềm đạm, thanh tịnh [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống thanh đạm.
tâm thanh dục ít; sống thanh đạm, ít ham muốn [thành ngữ]
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thanh tâm ít dục vọng; sống thanh đạm, không ham muốn vật chất [thành ngữ]
thanh tâm ít dục vọng; sống thanh đạm, không ham muốn vật chất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy sống một cuộc đời thanh đạm.
Anh ấy sống một cuộc đời thanh đạm.