- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
xóa bỏ; loại bỏ; thanh trừ
中把某些东西去掉或消灭;使干净bǎ mǒuxiē dōngxi qùdiào huò xiāomiè; shǐ gānnjìng
Xin hãy dọn rác.
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
中把不要的东西拿掉或消灭bǎ búyào de dōngxi nádiào huò xiāomiè
Chúng ta phải loại bỏ những thứ rác rưởi này.
xóa bỏ; loại bỏ; thanh trừ
中把某些东西去掉或消灭;使干净bǎ mǒuxiē dōngxi qùdiào huò xiāomiè; shǐ gānnjìng
Xin hãy dọn rác.
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
中把不要的东西拿掉或消灭bǎ búyào de dōngxi nádiào huò xiāomiè
Chúng ta phải loại bỏ những thứ rác rưởi này.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
xóa bỏ; loại bỏ; thanh trừ
xóa bỏ; loại bỏ; thanh trừ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
loại bỏ; thủ tiêu; giết
中使不存在或消失;去掉不要的东西shǐ bù cúnzài huò xiāoshī; qùdiào búyào de dōngxi
loại bỏ; thủ tiêu; giết
中使不存在或消失;去掉不要的东西shǐ bù cúnzài huò xiāoshī; qùdiào búyào de dōngxi