- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
quét dọn; dọn dẹp; quét sạch; loại bỏ
Chúng ta cùng nhau dọn dẹp phòng.
quét dọn; dọn dẹp; tiêu trừ; quét sạch
Chúng ta phải loại bỏ mọi trở ngại.
quét dọn; dọn dẹp; quét sạch; loại bỏ
Chúng ta cùng nhau dọn dẹp phòng.
quét dọn; dọn dẹp; tiêu trừ; quét sạch
Chúng ta phải loại bỏ mọi trở ngại.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
quét dọn; dọn dẹp; quét sạch; loại bỏ
quét dọn; dọn dẹp; quét sạch; loại bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.