- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
ngoan ngoãn phục tùng; răm rắp vâng lời
Cô ấy là một người phụ nữ hiền lành và nhẫn nhịn.
hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)
Anh ấy là một người ôn hòa và nhường nhịn.
ngoan ngoãn phục tùng; răm rắp vâng lời
Cô ấy là một người phụ nữ hiền lành và nhẫn nhịn.
hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)
Anh ấy là một người ôn hòa và nhường nhịn.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
ngoan ngoãn phục tùng; răm rắp vâng lời
ngoan ngoãn phục tùng; răm rắp vâng lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.