- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
ôn hòa, hiền lành, lịch sự, tiết kiệm và khiêm nhường [thành ngữ]
Anh ấy là một người ôn hòa, lương thiện, khiêm tốn và nhường nhịn.
ôn hòa, hiền lành, lịch sự, tiết kiệm và khiêm nhường [thành ngữ]
Anh ấy là một người ôn hòa, lương thiện, khiêm tốn và nhường nhịn.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
ôn hòa, hiền lành, lịch sự, tiết kiệm và khiêm nhường [thành ngữ]
ôn hòa, hiền lành, lịch sự, tiết kiệm và khiêm nhường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.