- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
vô cùng nhỏ bé và xa vời [thành ngữ]
Chuyện này thật nhỏ bé và không đáng kể.
vô cùng nhỏ bé và xa vời [thành ngữ]
Chuyện này thật nhỏ bé và không đáng kể.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
vô cùng nhỏ bé và xa vời [thành ngữ]
vô cùng nhỏ bé và xa vời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.