- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
cáp treo trượt tuyết
Chúng tôi đi cáp treo trượt tuyết lên núi.
cáp treo trượt tuyết
Chúng tôi đi cáp treo trượt tuyết lên núi.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
cáp treo trượt tuyết
cáp treo trượt tuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.