- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
vòng bi con lăn; ổ đỡ con lăn
Ổ lăn là một loại linh kiện cơ khí phổ biến.
vòng bi con lăn; ổ đỡ con lăn
Ổ lăn là một loại linh kiện cơ khí phổ biến.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
vòng bi con lăn; ổ đỡ con lăn
vòng bi con lăn; ổ đỡ con lăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.