- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
miệng toàn chữ nghĩa cổ hủ; nói toàn lời văn vẻ sáo rỗng [thành ngữ]
miệng toàn chữ nghĩa sách vở; nói chuyện toàn câu cú cổ điển [thành ngữ]
Anh ta nói toàn lời cổ, khiến người khác không hiểu.
miệng toàn chữ nghĩa cổ hủ; nói toàn lời văn vẻ sáo rỗng [thành ngữ]
miệng toàn chữ nghĩa sách vở; nói chuyện toàn câu cú cổ điển [thành ngữ]
Anh ta nói toàn lời cổ, khiến người khác không hiểu.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
miệng toàn chữ nghĩa cổ hủ; nói toàn lời văn vẻ sáo rỗng [thành ngữ]
miệng toàn chữ nghĩa cổ hủ; nói toàn lời văn vẻ sáo rỗng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.