- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
nói ba hoa; nói khoác lác không ngừng [thành ngữ]
Người này nói năng ba hoa chích choè.
khoác lác; ba hoa; nổ
nói ba hoa; nói khoác lác không ngừng [thành ngữ]
Người này nói năng ba hoa chích choè.
khoác lác; ba hoa; nổ
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
nói ba hoa; nói khoác lác không ngừng [thành ngữ]
nói ba hoa; nói khoác lác không ngừng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.