- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
chật ních; đầy khắp nơi [thành ngữ]
đầy khắp nơi; chật ních mọi ngóc ngách [thành ngữ]
chật cứng; đầy ắp khắp nơi [thành ngữ]
Cửa hàng đông nghịt người.
chật ních; đầy khắp nơi [thành ngữ]
đầy khắp nơi; chật ních mọi ngóc ngách [thành ngữ]
chật cứng; đầy ắp khắp nơi [thành ngữ]
Cửa hàng đông nghịt người.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
chật ních; đầy khắp nơi [thành ngữ]
chật ních; đầy khắp nơi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.