- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tin đồn lan khắp nơi; xôn xao cả thành [thành ngữ]
Chuyện này gây ra một trận bão táp trong thành phố.
tin đồn lan khắp nơi; chấn động cả thành (bê bối lớn) [thành ngữ]
khắp thành mưa gió (chuyện gì đó gây xôn xao khắp nơi) [thành ngữ]
Chuyện này gây ra một trận ồn ào khắp thành phố.
tin đồn lan khắp nơi; xôn xao cả thành [thành ngữ]
Chuyện này gây ra một trận bão táp trong thành phố.
tin đồn lan khắp nơi; chấn động cả thành (bê bối lớn) [thành ngữ]
khắp thành mưa gió (chuyện gì đó gây xôn xao khắp nơi) [thành ngữ]
Chuyện này gây ra một trận ồn ào khắp thành phố.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
tin đồn lan khắp nơi; xôn xao cả thành [thành ngữ]
tin đồn lan khắp nơi; xôn xao cả thành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tin đồn lan khắp nơi; xôn xao cả thành [thành ngữ]
tin đồn lan khắp nơi; xôn xao cả thành [thành ngữ]