- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
được cả hội trường hoan nghênh; được vỗ tay rần rần
được cả hội trường hoan nghênh nhiệt liệt; nhận được tràng pháo tay vang dội
Màn trình diễn của anh ấy đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt.
tràng pháo tay vang dội; được cả hội trường tán thưởng
Màn trình diễn của anh ấy đã nhận được một tràng pháo tay nhiệt liệt.
được cả hội trường hoan nghênh; được vỗ tay rần rần
được cả hội trường hoan nghênh nhiệt liệt; nhận được tràng pháo tay vang dội
Màn trình diễn của anh ấy đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt.
tràng pháo tay vang dội; được cả hội trường tán thưởng
Màn trình diễn của anh ấy đã nhận được một tràng pháo tay nhiệt liệt.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
được cả hội trường hoan nghênh; được vỗ tay rần rần
được cả hội trường hoan nghênh; được vỗ tay rần rần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
được khán giả hoan nghênh nhiệt liệt; làm cả khán phòng vỗ tay rầm rộ
Màn trình diễn của anh ấy đã làm cả khán phòng vỗ tay.
được khán giả hoan nghênh nhiệt liệt; làm cả khán phòng vỗ tay rầm rộ
Màn trình diễn của anh ấy đã làm cả khán phòng vỗ tay.