- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
mặt đầy bụi đường; (bóng) vẻ mặt phong trần mệt mỏi
Anh ấy trở về với vẻ mặt đầy phong trần.
mặt mày phong trần, lộ rõ vẻ nhọc nhằn của người lữ hành [thành ngữ]
Anh ấy trở về với vẻ mặt phong trần.
mặt đầy bụi đường; (bóng) vẻ mặt phong trần mệt mỏi
Anh ấy trở về với vẻ mặt đầy phong trần.
mặt mày phong trần, lộ rõ vẻ nhọc nhằn của người lữ hành [thành ngữ]
Anh ấy trở về với vẻ mặt phong trần.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
mặt đầy bụi đường; (bóng) vẻ mặt phong trần mệt mỏi
mặt đầy bụi đường; (bóng) vẻ mặt phong trần mệt mỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.