- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tràn đầy nhiệt huyết; nhiệt tình hết mình [thành ngữ]
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
tràn đầy nhiệt huyết; nhiệt tình hết mình [thành ngữ]
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
tràn đầy nhiệt huyết; nhiệt tình hết mình [thành ngữ]
tràn đầy nhiệt huyết; nhiệt tình hết mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.