- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Anh ấy đã trả lời câu hỏi của tôi một cách lơ đễnh.
không để tâm; coi là không đáng bận lòng [thành ngữ]
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách thờ ơ.
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Anh ấy đã trả lời câu hỏi của tôi một cách lơ đễnh.
không để tâm; coi là không đáng bận lòng [thành ngữ]
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách thờ ơ.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.