- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
thanh toán lẫn nhau; đánh nhau sống mái (giữa các băng nhóm đối địch)(kế thừa)
Hai băng nhóm của họ đã đánh nhau.
thanh toán lẫn nhau; đánh nhau sống mái (giữa các băng nhóm đối địch)(kế thừa)
Hai băng nhóm của họ đã đánh nhau.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
thanh toán lẫn nhau; đánh nhau sống mái (giữa các băng nhóm đối địch)
thanh toán lẫn nhau; đánh nhau sống mái (giữa các băng nhóm đối địch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.