- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
cây lửa hoa bạc; cảnh đèn hoa rực rỡ (pháo hoa và đèn lồng lung linh) [thành ngữ]
Vào dịp Tết Nguyên Đán, khắp nơi đều là pháo hoa và đèn lồng rực rỡ.
cây lửa hoa bạc; cảnh đèn hoa rực rỡ (pháo hoa và đèn lồng lung linh) [thành ngữ]
Vào dịp Tết Nguyên Đán, khắp nơi đều là pháo hoa và đèn lồng rực rỡ.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
cây lửa hoa bạc; cảnh đèn hoa rực rỡ (pháo hoa và đèn lồng lung linh) [thành ngữ]
cây lửa hoa bạc; cảnh đèn hoa rực rỡ (pháo hoa và đèn lồng lung linh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.