- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
đôi mắt tinh tường nhìn thấu mọi thứ [thành ngữ]
đôi mắt tinh tường như lửa vàng (nhìn thấu mọi sự) [thành ngữ]
Anh ấy có một đôi mắt tinh tường.
đôi mắt tinh tường nhìn thấu mọi thứ [thành ngữ]
đôi mắt tinh tường như lửa vàng (nhìn thấu mọi sự) [thành ngữ]
Anh ấy có một đôi mắt tinh tường.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
đôi mắt tinh tường nhìn thấu mọi thứ [thành ngữ]
đôi mắt tinh tường nhìn thấu mọi thứ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.