- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
kẹp lò; cái que gắp than
kẹp uốn tóc; kẹp duỗi tóc
Cô ấy dùng kẹp uốn tóc để uốn tóc.
kẹp lò; cái que gắp than
kẹp uốn tóc; kẹp duỗi tóc
Cô ấy dùng kẹp uốn tóc để uốn tóc.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kẹp lò; cái que gắp than
kẹp lò; cái que gắp than
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.