- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
vé tàu; vé xe lửa
vé tàu; vé xe lửa
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé tàu; vé xe lửa
vé tàu; vé xe lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.