Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
diệt vong; bị tiêu diệt; tuyệt chủng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
diệt vong; bị tiêu diệt; tuyệt chủng
中完全消失;不再存在wánquán xiāoshī;búzài cúnzài
Khủng long đã tuyệt chủng rồi.
tiêu diệt; diệt vong; bị diệt
中完全被摧毁或消失wánquán bèi cuīhuǐ huò xiāoshī
Quốc gia này đã diệt vong rồi.
diệt vong; bị tiêu diệt; tuyệt chủng
中完全消失;不再存在wánquán xiāoshī;búzài cúnzài
Khủng long đã tuyệt chủng rồi.
tiêu diệt; diệt vong; bị diệt
中完全被摧毁或消失wánquán bèi cuīhuǐ huò xiāoshī
Quốc gia này đã diệt vong rồi.