- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
tồn tại; sự tồn tại; hiện hữu
中有;生存;现实中能看到或找到yǒu;shēngcún;xiànshí zhōng néng kàndào huò zhǎodào
Vấn đề này vẫn luôn tồn tại.
tồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
中实际上有;现实中能够被发现shíjìshang shàng yǒu;xiànshízhōng nénggoù bèi fāxiàn
Trên thế giới này tồn tại rất nhiều vấn đề.
tồn tại; sự tồn tại; hiện hữu
中有;生存;现实中能看到或找到yǒu;shēngcún;xiànshí zhōng néng kàndào huò zhǎodào
Vấn đề này vẫn luôn tồn tại.
tồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
中实际上有;现实中能够被发现shíjìshang shàng yǒu;xiànshízhōng nénggoù bèi fāxiàn
Trên thế giới này tồn tại rất nhiều vấn đề.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
tồn tại; sự tồn tại; hiện hữu
tồn tại; sự tồn tại; hiện hữu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
là; (văn) chính là
Vấn đề này vẫn còn tồn tại.
là; (văn) chính là
Vấn đề này vẫn còn tồn tại.