- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim yến đuôi kim lưng bạc (Hirundapus cochinchinensis)
Yến đuôi kim lưng bạc là một loài chim di cư.
chim yến đuôi kim lưng bạc (Hirundapus cochinchinensis)
Yến đuôi kim lưng bạc là một loài chim di cư.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
chim yến đuôi kim lưng bạc (Hirundapus cochinchinensis)
chim yến đuôi kim lưng bạc (Hirundapus cochinchinensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.